Thành ngữ tiếng Trung

Hiểu đúng ý nghĩa, dùng đúng tình huống.

Hiển thị 10 / 103 mục
Cuộc sống

一举两得

yī jǔ liǎng dé

Một công đôi việc

Ứng xử

入乡随俗

rù xiāng suí sú

Nhập gia tùy tục

Học tập

熟能生巧

shú néng shēng qiǎo

Luyện nhiều thành thạo

Công việc

画蛇添足

huà shé tiān zú

Thêm thắt thừa, hóa hỏng việc

Tình bạn

同甘共苦

tóng gān gòng kǔ

Cùng hưởng vui, cùng chịu khó

Cảm xúc

心满意足

xīn mǎn yì zú

Mãn nguyện, hài lòng trọn vẹn

Khó khăn

半途而废

bàn tú ér fèi

Bỏ dở giữa chừng

Học tập

温故知新

wēn gù zhī xīn

Ôn cũ để hiểu thêm điều mới

Công việc

事半功倍

shì bàn gōng bèi

Ít công sức, hiệu quả cao

Quan sát

井底之蛙

jǐng dǐ zhī wā

Ếch ngồi đáy giếng