Chọn cặp từ bạn hay nhầm

Đặt cạnh nhau để hiểu rõ cách dùng.

Hiển thị 10 / 147 nhóm từ
按àntheo, căn cứ theo照zhàotheo, làm theo
按照ànzhàolàm theo, theo đúng根据gēnjùdựa vào, căn cứ vào
巴不得bābuderất mong, chỉ mong恨不得hènbudenóng lòng muốn ngay
拜访bàifǎngđến thăm, thăm hỏi访问fǎngwènthăm, đến tìm hiểu
帮忙bāngmánggiúp một tay帮助bāngzhùgiúp đỡ
保存bǎocúngiữ gìn, lưu giữ保留bǎoliúgiữ lại, giữ nguyên
保护bǎohùbảo vệ, che chở维护wéihùgiữ gìn, bảo vệ
本来běnláivốn dĩ, ban đầu原来yuánláitrước đây; hóa ra
必然bìrántất yếu, ắt sẽ一定yīdìngchắc chắn, nhất định
必须bìxūbắt buộc phải必需bìxūthiết yếu, cần có