的 · 地 · 得

Phân biệt ba chữ de

的 nối với danh từ; 地 đưa cách làm vào trước động từ; 得 nối động từ với phần nhận xét phía sau.

Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu

热情的店员耐心地回答问题。