的 · 地 · 得
Phân biệt ba chữ de的 nối với danh từ; 地 đưa cách làm vào trước động từ; 得 nối động từ với phần nhận xét phía sau.
Định ngữ + 的 + danh từ; trạng ngữ + 地 + động từ; động từ + 得 + bổ ngữ
Định ngữ认真++的的++Danh từ学生++Trạng ngữ认真++地地++Động từ听课。
Học sinh chăm chỉ nghe giảng một cách nghiêm túc.
Chủ ngữ学生++Động từ听++得得++Bổ ngữ很认真。
Học sinh nghe rất chăm chú.
Ba trợ từ đều đọc nhẹ là de, nhưng không thay chữ cho nhau khi viết chuẩn.
Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu