动词 + 得 + 补语
得 nhận xét hành độngĐặt 得 ngay sau động từ, rồi nêu hành động diễn ra như thế nào.
Chủ ngữ她++Động từ唱++得得++Bổ ngữ miêu tả很好。
Cô ấy hát rất hay.
得 ở đây đọc de. Phủ định nhận xét bằng 唱得不好, không phải 不唱得好.
Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu