地:方式

地 chỉ cách thực hiện hành động

Đặt từ hoặc cụm miêu tả cách làm trước 地, rồi đến động từ.

Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu

老师仔细地看学生的作文。