的:小句修饰
的 nối mệnh đề với danh từMột hành động hoặc mệnh đề có thể đứng trước 的 để xác định người hay vật phía sau.
Mệnh đề/cụm động từ + 的 + danh từ
Mệnh đề你买++的的++Danh từ面包++很很++Tính từ好吃。
Bánh mì bạn mua ngon lắm.
Phần miêu tả đứng trước danh từ, khác trật tự thường gặp trong tiếng Việt.
Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu