在 + 地点 + 动词

Làm việc gì ở đâu

Cụm 在 + nơi chốn thường đứng trước hành động diễn ra tại đó.

Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu

我在图书馆准备明天的考试。