有:所有
Có, sở hữuDùng 有 để nói ai có đồ vật, người thân hoặc điều kiện nào đó.
Chủ ngữ我++有有++Người/vật一辆自行车。
Tôi có một chiếc xe đạp.
Phủ định 有 bằng 没有, không dùng 不有.
Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu
Dùng 有 để nói ai có đồ vật, người thân hoặc điều kiện nào đó.
Tôi có một chiếc xe đạp.
Phủ định 有 bằng 没有, không dùng 不有.
Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu