主语 + 动词 + 宾语

Ai làm gì

Đặt người làm trước động từ, đối tượng của hành động sau động từ.

Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu

我每天早上喝豆浆。