地:方式
地 chỉ cách thực hiện hành độngĐặt từ hoặc cụm miêu tả cách làm trước 地, rồi đến động từ.
Chủ ngữ她++Trạng ngữ认真++地地++Động từ检查++Tân ngữ订单。
Cô ấy kiểm tra đơn hàng cẩn thận.
Không thêm 地 sau mọi phó từ: 很, 都, 也 thường đi thẳng với phần sau.
Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu