亲属称谓前省略“的”
Lược 的 trước từ chỉ người thânSau đại từ, thường bỏ 的 trước từ chỉ người thân hoặc quan hệ gần gũi.
Đại từ + từ chỉ người thân
Đại từ我++Người thân姐姐++很很++Tính từ忙。
Chị gái tôi bận lắm.
我姐姐 và 我的姐姐 đều dùng được. Không bỏ 的 tùy tiện trước mọi đồ vật: thường nói 我的手机.
Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu