亲属称谓前省略“的”

Lược 的 trước từ chỉ người thân

Sau đại từ, thường bỏ 的 trước từ chỉ người thân hoặc quan hệ gần gũi.

Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu

Mẹ tôi đạp xe đi làm mỗi ngày.