的:形容词修饰
的 nối phần miêu tả với danh từĐặt tính từ hoặc cụm tính từ trước 的 để miêu tả danh từ phía sau.
Tính từ/cụm tính từ + 的 + danh từ
Chủ ngữ我++Động từ喜欢++Cụm tính từ安静++的的++Danh từ地方。
Tôi thích những nơi yên tĩnh.
Một số tổ hợp ngắn quen dùng bỏ 的, như 新书. Không suy ra rằng mọi tính từ đều cần 的.
Đã luyện 0/10 câu · Đã khớp đáp án ít nhất một lần: 0 câu